mông muội

Học thuật
Thân thiện
mông muội

Thời kỳ mông muội là một giai đoạn lịch sử chưa được ghi chép rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mơ hồ, không rõ ràng, tối tăm: Dùng để miêu tả trạng thái thiếu ánh sáng, thiếu hiểu biết, hoặc sự việc chưa được sáng tỏ, phân minh.
    • Lạc hậu, chưa khai hóa: Chỉ thời kỳ hoặc trạng thái xã hội còn sơ khai, con người sống trong cảnh hoang dã, thiếu văn minh tri thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thời kỳ mông muội của lịch sử loài người kéo dài hàng chục nghìn năm. (Giai đoạn tối tăm, chưa khai sáng trong lịch sử nhân loại kéo dài hàng chục nghìn năm.)
    • Những tư tưởng mông muội ấy cần phải được xóa bỏ. (Những suy nghĩ mơ hồ, lạc hậu ấy cần phải được loại trừ.)
    • Cuộc sống mông muội nơi rừng sâu khiến con người chỉ biết dựa vào tự nhiên. (Đời sống hoang dã, thiếu văn minh nơi rừng sâu khiến con người chỉ biết phụ thuộc vào tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời đại mông muội": Cụm từ cố định dùng để chỉ thời kỳ lịch sử xa xưa, khi xã hội loài người còntrình độ rất thấp, chưa chữ viết, chưa tổ chức nhà nước các thành tựu văn minh rõ rệt.
    • Các nhà khảo cổ đang cố gắng tìm hiểu về thời đại mông muội thông qua những hiện vật còn sót lại.
  • "Tâm trí mông muội": Dùng để chỉ trạng thái tinh thần không sáng suốt, thiếu tỉnh táo, dễ bị mê hoặc.
    • Đừng để những lời đường mật làm cho tâm trí trở nên mông muội.
Biến thể từ gần giống
  • Mông lung (tính từ): Mơ hồ, không xác định, không hình dáng rõ ràng. Thường dùng cho không gian, ý nghĩ hoặc tương lai.
    • Tương lai mông lung khiến anh ấy lo lắng. (Tương lai mờ mịt, không rõ ràng khiến anh ấy lo lắng.)
  • U (tính từ): Mê muội, không sáng suốt, thường do bị che mắt hoặc thiếu hiểu biết dẫn đến nhận thức sai lầm.
    • Anh ta đang sống trong trạng thái u , tin theo những điều mê tín dị đoan.
Từ đồng nghĩa
  • Tối tăm: Thiếu ánh sáng, thiếu hiểu biết, không văn minh.
  • Hoang dã: Ở trạng thái tự nhiên, chưa được khai phá hoặc thuần hóa.
  • Sơ khai: Ở giai đoạn đầu tiên, còn thô sơ đơn giản.
Từ trái nghĩa
  • Khai sáng: ánh sáng tri thức, được giác ngộ, tiến bộ.
  • Văn minh: trình độ phát triển cao về vật chất tinh thần của xã hội.
  • Sáng tỏ: Rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu.
Thành ngữ liên quan
  • "Mông muội u minh": Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh sự tối tăm, mờ mịt cả về không gian lẫn nhận thức.
    • Xã hội ấy vẫn còn chìm đắm trong cảnh mông muội u minh. (Xã hội ấy vẫn còn chìm trong cảnh tối tăm, lạc hậu.)
mông muội

Thời kỳ mông muội là một giai đoạn lịch sử chưa được ghi chép rõ ràng.

  1. Mơ hồ không rõ ràng: Thời kỳ mông muội.